Panel cách nhiệt An Tâm là vật liệu xây dựng tiên tiến. Sản phẩm có cấu tạo ba lớp: 2 lớp tôn lạnh mạ kẽm bên ngoài và 1 lớp cách nhiệt ở giữa, mang lại khả năng cách nhiệt, cách âm và chống nóng tốt. Sản phẩm có thể chịu nhiệt lên đến 1000°C, tiết kiệm 75% chi phí điện năng làm mát và có tuổi thọ từ 30 – 50 năm.
An Tâm cung cấp 5 dòng sản phẩm chính bao gồm panel EPS (giá 180.000 – 250.000 VNĐ/m²), panel PU (600.000 – 1.335.000 VNĐ/m²), panel Rockwool (275.000 – 435.000 VNĐ/m²), panel GlassWool (350.000 – 500.000 VNĐ/m²) và panel XPS (368.000 – 428.000 VNĐ/m²). Mỗi loại có đặc tính riêng: EPS phù hợp công trình thông thường, PU dành cho kho lạnh, Rockwool có khả năng chống cháy cao, GlassWool cách âm hiệu quả và XPS là dòng cao cấp đa năng.
Panel An Tâm được ứng dụng trong kho lạnh, nhà xưởng, văn phòng đến phòng sạch y tế với hơn 1.100 dự án kho lạnh và 2.000 công trình nhà panel đã triển khai. Sản phẩm mang lại lợi ích tiết kiệm 20% chi phí xây dựng nhờ trọng lượng nhẹ hơn 40% so với vật liệu truyền thống và khả năng lắp ghép nhanh chóng.

Panel cách nhiệt An Tâm là gì?
Panel cách nhiệt An Tâm là sản phẩm của Công ty TNHH cách âm chống nóng An Tâm, được thiết kế với cấu tạo 3 lớp dành riêng cho xây dựng. Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong các công trình hiện đại nhờ khả năng cách nhiệt, cách âm và chống nóng hiệu quả. Vật liệu có cấu tạo 3 lớp gồm: 2 lớp tôn lạnh mạ kẽm bên ngoài kết hợp với một lớp lõi cách nhiệt ở giữa.
Phần tôn lạnh ngoài cùng không chỉ có độ bền cao mà còn được phủ nhiều gam màu đa dạng, mang lại sự lựa chọn phong phú về thiết kế và giúp công trình thêm nổi bật. Đồng thời, phần lõi cách nhiệt có thể được sản xuất từ EPS, PU, Rockwool, GlassWool hoặc XPS mỗi loại sở hữu ưu điểm riêng về giữ nhiệt, chống cháy và giảm tiếng ồn, nhờ vậy panel An Tâm có thể thích ứng linh hoạt với nhiều nhu cầu sử dụng khác nhau.
Nhờ sự kết hợp hài hòa giữa cấu tạo bền chắc, tính thẩm mỹ và khả năng đáp ứng đa dạng môi trường sử dụng, panel cách nhiệt An Tâm đã đồng hành cùng hàng nghìn công trình lớn nhỏ. Với hơn 1.100 dự án kho lạnh, 2.000 công trình nhà panel và diện tích thi công vượt 50.000m², sản phẩm này khẳng định được vị thế trên thị trường, trở thành giải pháp tối ưu cho nhiều lĩnh vực xây dựng.
Vì sao nên lựa chọn tấm panel cách nhiệt An Tâm?
Panel cách nhiệt An Tâm mang đến 3 lợi ích thiết thực cho công trình, từ khả năng bảo vệ tối ưu đến sự tiện lợi trong thi công. Dưới đây là những ưu điểm nổi bật của sản phẩm:
- Chống cháy, cách nhiệt và chống ồn: Panel An Tâm có khả năng chịu nhiệt lên đến 1000°C, giúp công trình an toàn hơn trước nguy cơ cháy nổ. Sản phẩm còn cách âm tốt và giữ nhiệt hiệu quả, nhờ đó có thể tiết kiệm tới 75% chi phí điện năng làm mát cho nhà xưởng. Bên cạnh đó, khi được lắp đặt đúng tiêu chuẩn, panel còn góp phần hạn chế tình trạng ngưng tụ hơi nước và cân bằng độ ẩm, giúp giảm nguy cơ phát sinh nấm mốc trong không gian sử dụng.
- Độ bền cao, chịu lực tốt: Panel An Tâm có tuổi thọ từ 30 đến 50 năm, đảm bảo độ bền lâu dài cho công trình. Nhờ cấu trúc vững chắc, sản phẩm có thể chống chịu dư chấn lên đến 7,5 độ Richter và sức gió giật 300 km/h, thể hiện khả năng chịu lực vượt trội trong nhiều điều kiện khắc nghiệt.
- Tiết kiệm chi phí, thời gian thi công: Panel cách nhiệt An Tâm nhẹ hơn 40% so với vật liệu truyền thống, giúp giảm tải cho móng và tiết kiệm chi phí gia cố. Nhờ thiết kế lắp ghép thông minh, quá trình thi công rút ngắn đáng kể, tiết kiệm khoảng 20% chi phí xây dựng và dễ dàng tháo dỡ khi cần.

Tấm panel cách nhiệt An Tâm có những sản phẩm nào?
An Tâm cung cấp đa dạng các dòng panel cách nhiệt với nhiều loại lõi khác nhau bao gồm: Panel EPS, panel PU, panel Rockwool, panel GlassWool và panel XPS đáp ứng nhu cầu đa dạng của các công trình xây dựng. Mỗi loại panel đều được thiết kế với những đặc tính riêng biệt, phù hợp với từng mục đích sử dụng cụ thể như kho lạnh, nhà xưởng, văn phòng hay các công trình đòi hỏi khả năng chống cháy cao.

Panel EPS
Panel EPS An Tâm là tấm cách nhiệt với 3 lớp gồm hai mặt tôn mạ màu trắng sáng cao cấp và lớp lõi xốp EPS. Lớp tôn ngoài có độ dày từ 0,4 đến 0,5mm được xử lý bằng công nghệ ACTIVATE 4 lớp bảo vệ, đảm bảo khả năng chống ăn mòn và tăng tuổi thọ sản phẩm.
Lõi EPS của tấm panel được sản xuất từ các hạt polystyrene (90 – 95%) kết hợp với chất tạo khí như pentane hoặc carbon dioxide (5 – 10%), tạo nên khả năng cách nhiệt hiệu quả. Phần lõi này có tỷ trọng dao động từ 12kg đến 25kg, được ép dán với hai lớp tôn đã tạo ngàm âm dương và cán gân. Quá trình liên kết sử dụng keo chuyên dụng của BASF, giúp tăng độ bám dính và đảm bảo độ bền chắc cho toàn bộ cấu trúc panel.
Sản phẩm có thông số kỹ thuật như sau:
| Thông số | Giá trị |
| Độ dày | 50mm, 75mm và 100mm |
| Độ rộng | 1070mm |
| Tỷ trọng sản phẩm | 8 kg/m³, 10 kg/m³, 12 kg/m³, 16 kg/m³ |
| Tỷ số truyền nhiệt | 0,035 KCal/m.h.oC |
| Khả năng chịu nhiệt | (-60)°C – 80°C (120°C) |
| Lực chịu nén | 3,5 kg/cm² |
| Lực chịu uốn | 6,68kg/cm² |
| Hệ số hấp thụ | 710 μg/m².s |

Panel EPS được chia thành 3 loại chính:
- Panel EPS vách trong: thiết kế đơn giản, hai mặt giống nhau và không có sóng gân.
- Panel EPS vách ngoài: có các sóng gân to, đều hoặc bề mặt nhám, sần, giúp thoát nước khi trời mưa và tăng độ bám dính cho sơn hay vật liệu phủ khác.
- Panel EPS mái: thiết kế sóng gân sâu hơn, hạn chế vật thể bám trên mái, hỗ trợ thoát nước nhanh và bảo vệ mái hiệu quả.
- Panel EPS trần: chuyên dùng cho trần nhà, mang lại khả năng cách nhiệt, cách âm tốt và dễ dàng kết hợp với nhiều hạng mục công trình khác nhau.
Tấm panel EPS cách nhiệt được ứng dụng đa dạng trong xây dựng và sản xuất. Sản phẩm thường dùng để lắp đặt kho lạnh, hầm đông bảo quản nông – hải sản, thực phẩm; xây dựng phòng sạch cho ngành y tế, dược phẩm, mỹ phẩm; làm vách ngăn văn phòng, trần siêu thị, ký túc xá, nhà trọ, nhà lắp ghép tạm. Ngoài ra, panel EPS còn được sử dụng làm vách ngăn ngoài nhà xưởng, vừa đảm bảo công năng vừa tăng tính thẩm mỹ.

Panel PU
Tấm panel PU An Tâm là vật liệu cách nhiệt chất lượng cao với cấu tạo 3 lớp. Hai mặt ngoài làm từ tôn mạ màu hợp kim nhôm kẽm dày 0,4 – 0,6mm, có khả năng chống oxy hóa, kháng khuẩn và chống ăn mòn. Lớp lõi Polyurethane (PU) dày 50 – 200mm, tỷ trọng khoảng 40kg/m³, mang lại hiệu quả cách nhiệt, cách âm và hạn chế thất thoát năng lượng.
Lớp lõi PU được sản xuất với hai loại khác nhau gồm PU thường và PU chống cháy lan cấp độ B2. Cả hai đều có cùng tỷ trọng nhưng khác biệt ở khả năng kháng cháy, trong đó loại B2 giúp ngăn lửa lan truyền, tăng cường mức độ an toàn cho công trình.
Thông số kỹ thuật chi tiết của sản phẩm như sau:
| Thông số | Giá trị |
| Độ dày tôn | 0,30 ~ 0,50mm |
| Độ dày lõi | 50mm, 75mm, 100mm, 200mm |
| Mật độ PU | ± 3kg/m³ |
| Chiều rộng | 1125mm (hiệu dụng), 1170mm (sản phẩm) |
| Chiều dài | theo yêu cầu của khách hàng |
| Khả năng chịu nhiệt | (-60)°C + 80°C (+120°C) |
| Cường độ nén | 300 KPa |
| Lực kéo nén | 1,7 ÷ 2,0 kg/cm2 |
| Hệ số dẫn nhiệt | 0,018 ÷ 0,020 Kcal/m/oC |
| Hệ số thấm hơi nước | 1,8 ÷ 2,3 Ng/Pa.ms |
| Hệ số thẩm thấu nước | 30 ÷ 60 °C |

Panel PU An Tâm được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, từ làm trần, tường bao, vách ngăn cho đến nền công trình. Sản phẩm đặc biệt phù hợp cho kho lạnh, hầm đông, nhà xưởng, văn phòng, trường học, bệnh viện và cả các công trình lắp ghép như quán coffee panel hay nhà tạm.

Panel Rockwool
Panel Rockwool An Tâm là giải pháp tối ưu cho những công trình cần khả năng chống cháy an toàn. Sản phẩm được cấu tạo từ lõi bông khoáng Rockwool, bao bọc bởi hai lớp kim loại bên ngoài giúp tăng độ bền và bảo vệ chắc chắn. Phần lõi Rockwool được tạo ra từ đá bazan tự nhiên, nung chảy ở nhiệt độ khoảng 1600°C, mang lại khả năng cách nhiệt, cách âm và chống cháy hiệu quả.
Panel Rockwool có hai dạng bề mặt chính: Phẳng và sóng. Dạng sóng thường được ứng dụng cho các nhà kho, nhà xưởng, nhà máy nhờ tính bền chắc và tính thẩm mỹ cao. Trong khi đó, dạng phẳng phù hợp để làm vách ngăn cho kho bãi, nhà tạm hay các công trình thủy lợi, với chi phí tiết kiệm hơn so với dạng sóng nhưng vẫn đảm bảo hiệu quả sử dụng.
Thông số kỹ thuật chi tiết của sản phẩm như sau:
| Thông số | Giá trị |
| Độ dày tôn mạ kẽm | 0,45mm |
| Chiều rộng | 960mm |
| Chiều dài | Theo yêu cầu của khách hàng |
| Độ dày | 50mm, 75mm, 100mm, 125mm |
| Tỷ trọng tiêu chuẩn | 10,2 ÷ 17,7kg/m² |
| Sự kháng cự của độ truyền nhiệt | ≤ 0,044 W/m.k |
| Hệ số truyền nhiệt | 0,327 – 0,749 W/m2k (tương đương 0,281 – 0,644 Kcal/m².h.°C) |

Panel GlassWool
Panel GlassWool An Tâm là vật liệu cách nhiệt và cách âm hiệu quả, được thiết kế với cấu tạo 3 lớp. Hai mặt ngoài là tôn mạ kẽm dày từ 0,45 – 0,6mm, giúp tăng độ bền và khả năng chống ăn mòn. Lớp lõi ở giữa sử dụng bông thủy tinh (GlassWool) với tỷ trọng 48K hoặc 64K (kg/m³), mang đến khả năng giảm truyền nhiệt và hạn chế tiếng ồn tốt.
Thông số kỹ thuật cụ thể của sản phẩm như sau:
| Thông số | Giá trị |
| Độ dày sản phẩm | 50mm, 75mm, 100mm, 125mm, 150mm, 200mm |
| Chiều rộng | 1000mm |
| Độ dày lớp tôn | 0,45 – 0,6mm |
| Tỷ trọng | 48kg/m³ – 64kg/m³ |
| Chiều dài | 2m ~ 18m |

Nhờ khả năng cách âm và cách nhiệt hiệu quả, panel GlassWool An Tâm được ứng dụng trong nhiều công trình khác nhau. Sản phẩm thường được lắp đặt tại các phòng thu âm, rạp chiếu phim, quán bar, karaoke hay vũ trường. Bên cạnh đó, panel còn được sử dụng tại khu công nghiệp, cao ốc văn phòng, phòng sạch, kho lạnh, phòng thí nghiệm, cũng như trong các công trình giáo dục và y tế.

Panel XPS
Panel XPS An Tâm là dòng vật liệu cách nhiệt cao cấp với cấu tạo 3 lớp, gồm:
- Bên ngoài là 2 lớp tôn thép mạ kẽm hoặc inox, được sơn tĩnh điện hoặc phủ Polyeste, giúp chống ăn mòn, tăng độ bền và bảo vệ bề mặt. Tấm tôn có độ dày 0,35 – 0,5mm, thường được thiết kế bề mặt phẳng ở mặt trong, còn mặt ngoài có đường gân, khe rãnh hoặc sóng nhằm tăng khả năng chịu lực và thoát nước.
- Ở giữa là lớp lõi XPS được ép dán chặt vào 2 lớp tôn, có độ dày từ 50mm đến 150mm, mang lại hiệu quả cách nhiệt, cách âm và chống ẩm tốt.
Các tấm panel XPS được ghép nối bằng ngàm âm dương, giúp quá trình thi công nhanh gọn, tiết kiệm thời gian và chi phí.

Sản phẩm sở hữu những thông số kỹ thuật như sau:
| Thông số | Giá trị |
| Độ dày lõi XPS | 25mm, 50mm, 100mm, 150mm |
| Độ dày 2 mặt tôn | 0,35 – 0,5mm |
| Kích thước tiêu chuẩn (ngang) | 1000mm, 1100mm, 1160mm |
| Kích thước tiêu chuẩn (dài) | 2240mm hoặc theo yêu cầu |
| Tỷ trọng | 48 – 64Kg/m³ |
| Hệ số truyền nhiệt ổn định | 0,03 KCal/m.h.ºC |
| Hệ số hấp thụ | <1% |
| Lực kéo nén | 3,16kg/cm² |
| Lực kéo uốn | 4,28kg/cm² |
| Khả năng chịu nhiệt | Chống cháy tấm trung, chống cháy lan |
| Tiêu chuẩn chất lượng | ISO 9001-2008 |
Tấm panel cách nhiệt XPS được phân loại linh hoạt theo 4 công dụng:
- Vách trong: Bề mặt trơn láng hoặc có rãnh nhỏ, màu sắc sáng (trắng, kem, xám nhạt), dày 50 – 75mm, thường dùng để thay thế tường trong với khả năng cách âm, chống nóng.
- Vách ngoài: Bề mặt có rãnh lớn giúp thoát nước nhanh, dày 75 – 150mm, đảm bảo sự vững chắc và bảo vệ công trình khỏi nắng, mưa.
- Trần cách nhiệt: Bề mặt nhẵn hoặc có rãnh nhỏ, dày 50 – 75mm, giúp ngăn nhiệt từ mái tôn và giữ không gian mát mẻ.
- Lợp mái thay tôn lạnh: Thiết kế dạng sóng (3, 5, 7, 9 hoặc 11 sóng vuông), dày 50–75mm, vừa bền chắc vừa giảm tải cho khung đỡ, đồng thời tăng hiệu quả cách nhiệt và thoát nước.

Bảng giá tham khảo tấm panel cách nhiệt An Tâm
Dưới đây là bảng giá tham khảo cho các dòng sản phẩm phổ biến của An Tâm từ tháng 09/2025:
| Loại panel | Độ dày panel | Giá tham khảo (VNĐ/m²) |
| Panel EPS An Tâm | 50mm | 180.000 – 220.000 |
| 75mm | 190.000 – 245.000 | |
| 100mm | 205.000 – 250.000 | |
| Panel PU An Tâm | 50mm | 600.000 – 620.000 |
| 75mm | 695.000 – 715.000 | |
| 100mm | 800.000 – 820.000 | |
| 125mm | 920.00 – 945.000 | |
| 150mm | 1.010.000 – 1.030.000 | |
| 180mm | 1.102.000 – 1.145.000 | |
| 200mm | 1.320.000 – 1.335.000 | |
| Panel Rockwool An Tâm | 50mm | 275.000 – 344.000 |
| 75mm | 291.000 – 391.000 | |
| 100mm | 371.000 – 435.000 | |
| Panel GlassWool An Tâm | 50mm – 100mm | 350.000 – 500.000 |
| Panel XPS An Tâm | 50mm | 368.000 – 428.000 |
Lưu ý: Giá panel có thể thay đổi tùy theo thời điểm và chính sách của nhà cung cấp. Mức giá trên chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển.
Các câu hỏi liên quan đến tấm panel cách nhiệt An Tâm
Quy trình lắp đặt panel cách nhiệt An Tâm như thế nào?
- Định hình khung vách: Xác định vị trí lắp đặt và dựng khung sườn theo thiết kế.
Lưu ý: Kích thước khung phải đúng bản vẽ. - Dựng và cố định panel: Dựng tấm panel, bắn vít chuyên dụng để cố định các góc và viền. Lưu ý: Chọn đúng loại vít cho panel.
- Nối mí tấm panel: Lắp khớp mí giữa các tấm theo đúng chiều và thứ tự để đảm bảo kín khít.
- Gia cố phụ kiện nhôm: Bịt kín các khe hở, góc cạnh bằng phụ kiện nhôm để tăng độ chắc chắn và hoàn thiện bề mặt.

Có thể sử dụng panel cách nhiệt An Tâm cho khu vực nào trong công trình?
Panel cách nhiệt An Tâm có thể ứng dụng đa dạng trong 6 khu vực của công trình như:
- Vách ngăn và tường bao che.
- Mái nhà và trần nhà.
- Sàn kho lạnh và phòng lạnh.
- Phòng sạch trong y tế và công nghiệp.
- Phòng cách âm và studio.
- Nhà xưởng công nghiệp và kho bảo quản.
Tùy thuộc vào mục đích sử dụng, bạn nên chọn loại panel phù hợp: Panel EPS cho các ứng dụng thông thường, panel PU cho kho lạnh, panel Rockwool cho công trình cần chống cháy cao và panel GlassWool cho không gian cần cách âm hiệu quả.
Nên mua panel cách nhiệt An Tâm ở đâu chất lượng, uy tín?
Panel cách nhiệt An Tâm hiện được phân phối tại nhiều đơn vị cung cấp vật liệu xây dựng. Trong đó, vatlieu.vn là một lựa chọn đáng tham khảo, với đội ngũ nhân viên có kinh nghiệm, hỗ trợ tư vấn phù hợp theo mục đích sử dụng của từng công trình. Bạn có thể liên hệ qua hotline 0932185829 để được cung cấp thông tin chi tiết và báo giá cụ thể.
Tài liệu tham khảo:
- https://cachnhietantam.com/panel-cach-nhiet/
- https://cachnhietantam.com/panel-eps/
- https://cachnhietantam.com/panel-pu/
- https://cachnhietantam.com/panel-Rockwool/
- https://cachnhietantam.com/glasswool-panel-cach-nhiet/
- https://tampoly.com/tam-panel-cach-nhiet/

Tổng kho vật liệu thường xuyên tham gia các hội thảo, triển lãm về vật liệu trang trí nội thất để cập nhật những xu hướng mới nhất, cũng như để được gặp các nhà thiết kế nội thất – ngoại thất, kiến trúc sư, chuyên gia vật liệu để học hỏi liên tục. Cô cũng tích cực chia sẻ kiến thức và kinh nghiệm của mình trên các kênh truyền thông xã hội như Facebook, YouTube, Tiktok…



Bài viết liên quan
Review tấm ốp tường kim loại AZ100 có tốt không? Báo giá
Tấm ốp tường hợp kim AZ100 là tấm ốp tường, trần vách ngoại thất được...
Nên chọn tấm Panel hay tấm Cemboard? So sánh chi tiết ưu nhược điểm
Tấm Panel là vật liệu composite có cấu trúc 3 lớp: hai lớp vỏ ngoài...
Kích thước tấm panel và cách chọn cho từng công trình
Tấm panel cách nhiệt được cấu tạo từ hai lớp tôn và một lớp lõi...
Tấm bê tông khí chưng áp Viglacera – Ưu điểm, phân loại và báo giá 2026
Tấm bê tông khí chưng áp Viglacera là vật liệu xây dựng cao cấp được...
Tấm Panel là gì? Cấu tạo, ưu điểm và ứng dụng thực tế
Tấm panel là vật liệu xây dựng cách nhiệt có cấu trúc ba lớp kiểu...
Top 3 tấm Panel tôn xốp cách nhiệt tốt nhất, bán chạy tại vatlieu.vn
3 dòng tấm Panel tôn xốp cách nhiệt bán chạy nhất tại vatlieu.vn gồm Panel...